xa xẩn
Định nghĩa
- Động từ:
- Ở lì một chỗ, không chịu rời đi: "xa xẩn" chỉ hành động cứ quanh quẩn, lảng vảng ở một nơi nào đó mà không có ý định rời xa, thường mang sắc thái không mong muốn hoặc gây khó chịu cho người khác.
- Lảng vảng, loanh quanh: "xa xẩn" cũng được dùng để miêu tả việc ai đó cứ đi đi lại lại, không chịu ra khỏi một khu vực nhất định.
Ví dụ sử dụng
- (Đứa trẻ cứ quanh quẩn ở nhà mãi, không chịu đi học.)
- (Đừng có lảng vảng ở chỗ này nữa, mau về nhà đi!)
- (Người khách đến chơi nhưng cứ quanh quẩn mãi không chịu về.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xa xẩn mãi": nhấn mạnh hành động kéo dài, gây khó chịu.
- Nó xa xẩn mãi ở quán nước, làm phiền người bán hàng. (Nó cứ lảng vảng mãi ở quán nước, gây phiền cho người bán hàng.)
"cứ xa xẩn": diễn tả thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại.
- Sao anh cứ xa xẩn trước cửa nhà tôi hoài vậy? (Tại sao anh cứ quanh quẩn trước cửa nhà tôi mãi thế?)
Biến thể và từ gần giống
Lảng vảng (động từ): đi loanh quanh không mục đích, gần nghĩa với "xa xẩn".
- Cả buổi sáng anh ta cứ lảng vảng ngoài đường. (Cả buổi sáng anh ta cứ đi loanh quanh ngoài đường.)
Quanh quẩn (động từ): ở lì một chỗ, không đi xa.
- Mấy đứa trẻ quanh quẩn bên mẹ suốt ngày. (Mấy đứa trẻ cứ ở lì bên mẹ suốt ngày.)
Lẩn quẩn (động từ): xoay quanh một nơi, không thoát ra được, mang nghĩa tiêu cực hơn.
- Ông già lẩn quẩn trong nhà, không chịu ra ngoài. (Ông già cứ xoay quanh trong nhà, không chịu ra ngoài.)
Từ đồng nghĩa
- Lảng vảng: đi loanh quanh, không mục đích.
- Quanh quẩn: ở lì một chỗ, không rời đi.
- Lẩn quẩn: quanh co, không dứt ra được.
Thành ngữ liên quan
- Xa xẩn như đỉa đói: ví von người nào đó cứ bám lấy một nơi, không chịu rời, như con đỉa đói bám vào vật chủ.
- Nó xa xẩn như đỉa đói ở nhà tôi từ sáng đến tối. (Nó cứ bám lì ở nhà tôi từ sáng đến tối, chẳng chịu đi đâu.)